倒置
[dào zhì] [倒 置]
đảo ngược
可是为了迎合而丢掉戏曲本体的慢板和留白,我总觉得这种做法有些本末倒置。
kě shì wèi le yíng hé ér diū diào xì qǔ běn tǐ de màn bǎn hé liú bái, wǒ zǒng jué de zhè zhǒng zuò fǎ yǒu xiē běn mò dǎo zhì.Nhưng vì chiều theo mà đánh mất nhịp điệu thong thả cùng khoảng lặng bản thể của hý kịch, mình cứ thấy cách làm này hơi đảo lộn gốc ngọn.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为为了弥补经济投入就允许公开变卖具有国家认同象征的国宝,这岂非本末倒置?
wèi le mí bǔ jīng jì tóu rù jiù yǔn xǔ gōng kāi biàn mài jù yǒu guó jiā rèn tóng xiàng zhēng de guó bǎo, zhè qǐ fēi běn mò dǎo zhì?Vì để bù đắp đầu tư kinh tế mà cho phép công khai bán tháo quốc bảo mang tính biểu tượng của bản sắc quốc gia, điều này há chẳng phải là đảo lộn gốc ngọn sao?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂关键在于后者。社会实践固然不可或缺,但大学的主业终究是学术积累,切忌本末倒置。
guān jiàn zài yú hòu zhě. shè huì shí jiàn gù rán bù kě huò quē, dàn dà xué de zhǔ yè zhōng jiū shì xué shù jī lěi, qiè jì běn mò dǎo zhì.Điểm mấu chốt nằm ở vế sau. Thực hành xã hội dẫu không thể thiếu, nhưng nhiệm vụ chính ở đại học rốt cuộc là tích lũy học thuật, chớ nên lẫn lộn gốc ngọn.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?