兰山[lán shān] [兰 山]Lưu từKhácquận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn ĐôngChữ trong từ兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)山shānnúiTừ ghép:兰山区lán shān qūquận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông贺兰山hè lán shāndãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông贺兰山脉hè lán shān màiDãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông贺兰山岩鹨hè lán shān yán liù(loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)贺兰山红尾鸲hè lán shān hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)Từ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núi雪山xuě shānHSK 9núi phủ tuyếtXem thêm (1)Từ cận nghĩa:兰山区lán shān qūquận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông