具体到
[jù tǐ dào] [具 体 到]
thể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của
原来是这样。那具体到日常出勤,我们要如何协调部门工作呢?
yuán lái shì zhè yàng. nà jù tǐ dào rì cháng chū qín, wǒ men yào rú hé xié tiáo bù mén gōng zuò ne?Hóa ra là vậy. Vậy cụ thể đến việc chuyên cần hằng ngày, chúng ta phải điều phối công việc phòng ban thế nào?
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách嗯,我赞同这个原则。但具体到开采量,贵国提出的指标是不是偏高了?
èn, wǒ zàn tóng zhè ge yuán zé. dàn jù tǐ dào kāi cǎi liáng, guì guó tí chū de zhǐ biāo shì bu shì piān gāo le?Ừm, tôi đồng ý với nguyên tắc này. Nhưng đi vào lượng khai thác cụ thể, chỉ số bên quý quốc đưa ra có phải hơi cao không?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới