养分
[yǎng fèn] [养 分]
chất dinh dưỡng
我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。
wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa植物可以通过阳光吸收养分。
zhí wù kě yǐ tōng guò yáng guāng xī shōu yǎng fēn.Thực vật có thể hấp thụ dưỡng chất qua ánh nắng.
植物通过光合作用生成养分。
zhí wù tōng guò guāng hé zuò yòng shēng chéng yǎng fèn.Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng thông qua quá trình quang hợp.