刀口[dāo kǒu] [刀 口]Lưu từKháclưỡi dao; vết cắt; vết mổChữ trong từ刀dāodao口kǒumiệngTừ cùng chữ:路口lù kǒuHSK 1giao lộ门口mén kǒuHSK 1cửa ra vào人口rén kǒuHSK 2dân số入口rù kǒuHSK 2lối vào出口chū kǒuHSK 2lối ra进口jìn kǒuHSK 4nhập khẩu伤口shāng kǒuHSK 6vết thương港口gǎng kǒuHSK 6cảng窗口chuāng kǒuHSK 6cửa sổXem thêm (3)Từ cận nghĩa:锷èlưỡi dao刀刃dāo rènlưỡi dao刀叶dāo yèlưỡi dao刀片dāo piànlưỡi daoVí dụ trong bài học手术非常成功,刀口已经用可吸收线进行了缝合。shǒu shù fēi cháng chéng gōng, dāo kǒu yǐ jīng yòng kě xī shōu xiàn jìn xíng le féng hé.Ca phẫu thuật rất thành công, vết mổ đã được khâu bằng chỉ tự tiêu.