划定
[huà dìng] [划 定]
phân định; đặt ranh giới
政策完全可以划定特定居住区,并对租房市场设定涨幅上限。
zhèng cè wán quán kě yǐ huà dìng tè dìng jū zhù qū, bìng duì zū fáng shì chǎng shè dìng zhǎng fú shàng xiàn.Chính sách hoàn toàn có thể quy hoạch khu cư trú riêng và áp trần mức tăng cho thị trường thuê nhà.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số为了规范市容,管理部门划定了商贩经营区。
wèi le guī fàn shì róng, guǎn lǐ bù mén huà dìng le shāng fàn jīng yíng qū.Để chuẩn hóa mỹ quan đô thị, ban quản lý đã quy hoạch khu vực kinh doanh cho người buôn bán.
嗯,你说得在理,但具体规划上必须划定明确的商业开发红线。
èn, nǐ shuō de zài lǐ, dàn jù tǐ guī huà shàng bì xū huà dìng míng què de shāng yè kāi fā hóng xiàn.Ừm, bạn nói có lý, nhưng trong quy hoạch cụ thể phải vạch rõ ranh giới đỏ phát triển thương mại.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị