加码
[jiā mǎ] [加 码]
tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.)
可目前的生物科技行业存在估值泡沫,现在加码风险太高了。
kě mù qián de shēng wù kē jì háng yè cún zài gū zhí pào mò, xiàn zài jiā mǎ fēng xiǎn tài gāo le.Nhưng ngành công nghệ sinh học hiện tại có bong bóng định giá, gia tăng vốn lúc này rủi ro quá cao.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了