医护人员
[yī hù rén yuán] [医 护 NHÂN 员]
nhân viên y tế; bác sĩ và y tá
对,同时要培训员工防范泄露风险,提高医护人员的安全操作意识。
duì, tóng shí yào péi xùn yuán gōng fáng fàn xiè lòu fēng xiǎn, tí gāo yī hù rén yuán de ān quán cāo zuò yì shí.Đúng, đồng thời phải đào tạo nhân viên phòng ngừa rủi ro rò rỉ, nâng cao ý thức thao tác an toàn của nhân viên y tế.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…医护人员穿上了厚厚的防护服。
yī hù rén yuán chuān shàng le hòu hòu de fáng hù fú.Nhân viên y tế đã mặc vào những bộ đồ bảo hộ dày dặn.
我们打算分批安排系统操作培训,确保医护人员能熟练掌握新平台。
wǒ men dǎ suàn fēn pī ān pái xì tǒng cāo zuò péi xùn, què bǎo yī hù rén yuán néng shú liàn zhǎng wò xīn píng tái.Chúng em dự định sắp xếp đào tạo thao tác hệ thống theo từng đợt, đảm bảo nhân viên y tế có thể nắm vững nền tảng mới.
Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng