原样
[yuán yàng] [原 样]
hình dạng gốc; giống như trước
小美,你来看看立面图,我们打算保留青砖灰瓦结构,并原样复原老拱门。
xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn lì miàn tú, wǒ men dǎ suàn bǎo liú qīng zhuān huī wǎ jié gòu, bìng yuán yàng fù yuán lǎo gǒng mén.Tiểu Mỹ, cậu qua xem bản vẽ mặt tiền này, chúng mình định giữ nguyên kết cấu gạch xanh ngói xám và phục dựng nguyên trạng chiếc cổng vòm cổ đó.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外我明白。不过如果完全按原样保护,后期维护资金缺口巨大,很难持续下去。
wǒ míng bái. bú guò rú guǒ wán quán àn yuán yàng bǎo hù, hòu qī wéi hù zī jīn quē kǒu jù dà, hěn nán chí xù xià qù.Em hiểu ạ. Tuy nhiên nếu bảo tồn nguyên trạng hoàn toàn thì thâm hụt kinh phí bảo trì về sau rất lớn, khó duy trì lâu dài.
Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị