吃饱了饭撑的[chī bǎo le fàn chēng de] [NGẬT 饱 了 饭 撑 的]Lưu từKhácrảnh rỗi không có việc gì làmChữ trong từ吃chīNGẬTăn饱bǎoăn no了letrợ từ chỉ hành động đã thực hiện hoặc hoàn tất饭fàncơm đã nấu撑chēnghỗ trợ的decủaTừ cùng chữ:别的bié deHSK 1khác吃饭chī fànHSK 1dùng bữa有的yǒu deHSK 1(có) một số (người...)真的zhēn deHSK 1thực sự目的mù dìHSK 2mục đích似的shì deHSK 4dường như吃惊chī jīngHSK 4bị giật mình吃力chī lìHSK 5đòi hỏi nỗ lực vất vả吃亏chī kuīHSK 7bị thua lỗXem thêm (3)Từ cận nghĩa:吃饱撑着chī bǎo chēng zherảnh rỗi không có việc gì làm