同业拆借
[tóng yè chāi jiè] [同 业 拆 借]
khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng
行,那我抓紧汇总最新的银行间同业拆借利率数据,下午咱们再核对核心指标。
xíng, nà wǒ zhuā jǐn huì zǒng zuì xīn de yín háng jiān tóng yè chāi jiè lì lǜ shù jù, xià wǔ zán men zài hé duì hé xīn zhǐ biāo.Được, vậy tôi khẩn trương tổng hợp số liệu lãi suất cho vay liên ngân hàng mới nhất, chiều nay chúng ta đối chiếu lại các chỉ số cốt lõi.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô