吹散
[chuī sàn] [吹 散]
phân tán
微风吹散了他手里的一把线缕。
wēi fēng chuī sàn le tā shǒu lǐ de yì bǎ xiàn lǚ.Gió nhẹ thổi bay nắm sợi chỉ trong tay anh ấy.
一阵阵秋风吹散了酷暑,迎来了格外凉爽宜人的天气。
yí zhèn zhèn qiū fēng chuī sàn le kù shǔ, yíng lái le gé wài liáng shuǎng yí rén de tiān qì.Từng cơn gió thu xua tan cái nóng gay gắt, mang lại tiết trời mát mẻ và vô cùng dễ chịu.