周六
[zhōu liù] [周 六]
Thứ Bảy
我看一下……哎呀,周六有雨。
wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết周六我和同学参加学校的比赛。
zhōu liù wǒ hé tóng xué cān jiā xué xiào de bǐ sài.Thứ Bảy, tôi cùng bạn học tham gia cuộc thi của trường.
天气很好,我们周六去爬山吧。
tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần