土人
[tǔ rén] [土 NHÂN]
người bản địa; thổ dân; tượng đất sét
我非常喜欢了解各个地方的风土人情。
wǒ fēi cháng xǐ huan liǎo jiě gè gè dì fāng de fēng tǔ rén qíng.Tôi rất thích tìm hiểu phong tục tập quán của những nơi khác nhau.
这本书生动地描绘了北方农村的风土人情。
zhè běn shū shēng dòng dì miáo huì le běi fāng nóng cūn de fēng tǔ rén qíng.Cuốn sách này miêu tả sinh động phong tục tập quán của vùng nông thôn phương bắc.
导游详细地向大家介绍了当地的风土人情。
dǎo yóu xiáng xì dì xiàng dà jiā jiè shào le dāng dì de fēng tǔ rén qíng.Hướng dẫn viên giới thiệu chi tiết cho mọi người về phong tục địa phương.