原住民
[yuán zhù mín] [原 住 民]
người bản địa; thổ dân
根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật原住民努力抗争以保护自己的土地。
yuán zhù mín nǔ lì kàng zhēng yǐ bǎo hù zì jǐ de tǔ dì.Người bản địa nỗ lực đấu tranh để bảo vệ đất đai của mình.
规划中更应保留原住民生活风貌与历史肌理,对吧?
guī huà zhōng gèng yìng bǎo liú yuán zhù mín shēng huó fēng mào yǔ lì shǐ jī lǐ, duì ba?Trong quy hoạch càng nên giữ lại diện mạo đời sống cư dân gốc và kết cấu lịch sử, đúng không thầy?
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ