外壳
[wài ké] [外 壳]
vỏ bọc; vỏ ngoài; thân
他用工具轻轻夹碎了坚硬的核桃外壳。
tā yòng gōng jù qīng qīng jiá suì le jiān yìng de hé táo wài ké.Anh ấy dùng dụng cụ kẹp nhẹ lớp vỏ cứng của quả óc chó.
注塑成型是制造塑料外壳的常用方法。
zhù sù chéng xíng shì zhì zào sù liào wài ké de cháng yòng fāng fǎ.Ép phun định hình là phương pháp thông dụng để chế tạo vỏ nhựa.
这种植物的种子外面包着一层坚硬的外壳。
zhè zhòng zhí wù de zhǒng zi wài miàn bāo zhe yì céng jiān yìng de wài ké.Hạt của loại thực vật này được bao bọc bởi một lớp vỏ cứng bên ngoài.