大典
[dà diǎn] [ĐẠI 典]
nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
春季大典,设盛馔以享先公。
chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.
[dà diǎn] [ĐẠI 典]
nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
春季大典,设盛馔以享先公。
chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.