大屠杀[dà tú shā] [ĐẠI 屠 杀]Lưu từKhácthảm sát; tàn sát hàng loạtChữ trong từ大dàĐẠIto屠túmổ thịt (động vật để làm thực phẩm)杀shāgiếtTừ ghép:南京大屠杀nán jīng dà tú shāthảm sát Nam Kinh (1937-38)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:夷戮yí lùthảm sát残杀cán shāthảm sát刀光血影dāo guāng xuè yǐngthảm sát