大抵[dà dǐ] [ĐẠI 抵]Lưu từKhácnói chung; nhìn chung; phần lớnChữ trong từ大dàĐẠIto抵dǐấn vàoTừ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:一般来说yī bān lái shuōHSK 4nói chung大体dà tǐHSK 7nói chung总的来说zǒng de lái shuōHSK 9nói chung大凡dà fánnói chung一般来讲yī bān lái jiǎngnói chung一般说来yī bān shuō láinói chung