天时地利人和
[tiān shí dì lì rén hé] [天 时 地 利 NHÂN 和]
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
[tiān shí dì lì rén hé] [天 时 地 利 NHÂN 和]
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân