奔逃[bēn táo] [奔 逃]Lưu từKhácchạy trốn; chạy thoátChữ trong từ奔bēnvội vàng逃táotrốn thoátTừ ghép:四散奔逃sì sàn bēn táochạy tán loạn khắp nơiTừ cùng chữ:奔跑bēn pǎoHSK 6chạy奔驰Bēn chíHSK 6chạy nhanh奔波bēn bōHSK 7chạy đôn chạy đáo奔赴bēn fùHSK 7lao đếnTừ cận nghĩa:窜cuànHSK 7chạy trốn逃亡táo wángHSK 9chạy trốn亡命wáng mìngchạy trốn出奔chū bēnchạy trốn败走bài zǒuchạy trốn (trong thất bại)走避zǒu bìchạy trốn跑掉pǎo diàochạy trốn逃命táo mìngchạy trốn逃窜táo cuànchạy trốnXem thêm (1)