奠定
[diàn dìng] [奠 定]
đặt nền móng; xây dựng nền tảng
稳固地建立
扎实的专业基础为他日后的学术研究奠定了基石。
zhā shi de zhuān yè jī chǔ wèi tā rì hòu de xué shù yán jiū diàn dìng le jī shí.Nền tảng chuyên môn vững chắc đã đặt nền móng cho nghiên cứu học thuật sau này của anh ấy.
你看,少赚了一点,却为合作奠定了持续的基础。
nǐ kàn, shǎo zhuàn le yì diǎn, què wèi hé zuò diàn dìng le chí xù de jī chǔ.Em thấy đấy, lời ít đi một chút nhưng đặt nền móng để hợp tác tiếp tục.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底他在画坛奠定了举足轻重的地位。
tā zài huà tán diàn dìng le jǔ zú qīng zhòng de dì wèi.Ông ấy đã đặt nền móng cho vị thế vô cùng quan trọng trên họa đàn.
没错。这不仅能优化资源配置,还能为新专业的高质量发展奠定坚实基础。
méi cuò. zhè bù jǐn néng yōu huà zī yuán pèi zhì, hái néng wèi xīn zhuān yè de gāo zhì liàng fā zhǎn diàn dìng jiān shí jī chǔ.Chính xác ạ. Điều này không chỉ tối ưu hóa phân bổ tài nguyên, mà còn đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển chất lượng cao của chuyên ngành mới.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học