安好[ān hǎo] [安 HẢO]Lưu từKhácbình an vô sự; khoẻ mạnhChữ trong từ安ān(hình thức kết hợp) yên lặng好hǎoHẢOtốtTừ ghép:安好心ān hǎo xīncó ý tốt不安好心bù ān hǎo xīncó ý đồ xấuTừ cùng chữ:最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất爱好ài hàoHSK 1thích友好yǒu hǎoHSK 2thân thiện安全ān quánHSK 2an toàn安静ān jìngHSK 2yên tĩnh挺好tǐng hǎoHSK 2rất tốt正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)只好zhǐ hǎoHSK 3không còn lựa chọn nào khác ngoài...好好hǎo hǎoHSK 3tốtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:安全无事ān quán wú shìbình an vô sự安然无恙ān rán wú yàngbình an vô sự (thành ngữ)平安无事píng ān wú shìbình an vô sự (thành ngữ)