定亲
[dìng qīn] [定 亲]
đính hôn; hứa hôn
校长决定亲自带队前往灾区慰问受灾师生。
xiào zhǎng jué dìng qīn zì dài duì qián wǎng zāi qū wèi wèn shòu zāi shī shēng.Hiệu trưởng quyết định đích thân dẫn đoàn đến vùng thiên tai thăm hỏi thầy cô và học sinh.
经理决定亲自出面接待这位来自海外的重要客户。
jīng lǐ jué dìng qīn zì chū miàn jiē dài zhè wèi lái zì hǎi wài de zhòng yào kè hù.Giám đốc quyết định đích thân ra mặt tiếp đón vị khách hàng quan trọng đến từ nước ngoài này.