就学
[jiù xué] [就 HỌC]
đi học
我八岁就学了,我爸爸教我的。
wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以她从小就学习京剧。
tā cóng xiǎo jiù xué xí jīng jù.Cô ấy từ nhỏ đã học Kinh kịch.
当然可以,我们现在就学吧。
dāng rán kě yǐ, wǒ men xiàn zài jiù xué ba.Đương nhiên là được, chúng ta học ngay bây giờ đi.
Trong bài: Giới thiệu bài hát tiếng Trung