常言说得好[cháng yán shuō de hǎo] [常 言 THUYẾT 得 HẢO]Lưu từKhácnhư câu nói; như người ta thường nói...Chữ trong từ常chángluôn luôn言yántừ说shuōTHUYẾTnói得déđược好hǎoHẢOtốtTừ cùng chữ:常常cháng chángHSK 1thường xuyên最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất爱好ài hàoHSK 1thích友好yǒu hǎoHSK 2thân thiện常用cháng yòngHSK 2được sử dụng phổ biến常见cháng jiànHSK 2thường thấy挺好tǐng hǎoHSK 2rất tốt正好zhèng hǎoHSK 2vừa (đúng lúc)只好zhǐ hǎoHSK 3không còn lựa chọn nào khác ngoài...Xem thêm (3)