心率
[xīn lǜ] [心 率]
nhịp tim
对,只要心率超过安全上限,就必须马上减速。
duì, zhǐ yào xīn lǜ chāo guò ān quán shàng xiàn, jiù bì xū mǎ shàng jiǎn sù.Đúng, chỉ cần nhịp tim vượt giới hạn an toàn thì phải giảm tốc ngay.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…病人昨晚的心率忽高忽低。
bìng rén zuó wǎn de xīn lǜ hū gāo hū dī.Nhịp tim của bệnh nhân tối qua lúc tăng lúc giảm.
那出发前,把手伸过来,我再检查一下心率表。
nà chū fā qián, bǎ shǒu shēn guò lái, wǒ zài jiǎn chá yí xià xīn lǜ biǎo.Vậy trước khi xuất phát, đưa tay lại đây, thầy kiểm tra lại đồng hồ đo nhịp tim.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…