心动
[xīn dòng] [心 动]
nhịp tim; tần số tim; (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc; kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)
听你这么一介绍,我确实心动了。第一次活动具体在哪个场地?
tīng nǐ zhè me yí jiè shào, wǒ què shí xīn dòng le. dì yī cì huó dòng jù tǐ zài nǎ gè chǎng dì?Nghe cậu giới thiệu như vậy, tớ thực sự động lòng rồi. Hoạt động đầu tiên cụ thể ở địa điểm nào?
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ创新是当今企业发展的核心动力。
chuàng xīn shì dāng jīn qǐ yè fā zhǎn de hé xīn dòng lì.Đổi mới là động lực cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp hiện nay.
所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。
suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于