心跳
[xīn tiào] [心 跳]
nhịp tim; mạch
听完这句话,我的心跳得很快。
tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.
我第一次跳伞时感到心跳加速。
wǒ dì yī cì tiào sǎn shí gǎn dào xīn tiào jiā sù.Lần đầu tiên nhảy dù tôi cảm thấy tim đập nhanh.
运动完以后我的心跳得很快。
yùn dòng wán yǐ hòu wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Sau khi vận động xong tim tôi đập rất nhanh.