心神不宁
[xīn shén bù níng] [心 神 BẤT 宁]
cảm thấy bồn chồn
小美,看你心神不宁的,是不是工作上遇到难处了?
xiǎo měi, kàn nǐ xīn shén bù níng de, shì bu shì gōng zuò shàng yù dào nán chù le?Tiểu Mỹ, thấy em bồn chồn không yên, có phải trong công việc gặp khó khăn rồi không?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……