惹人
[rě rén] [惹 NHÂN]
chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)
小猫那可爱的模样非常惹人喜爱。
xiǎo māo nà kě ài de mú yàng fēi cháng rě rén xǐ ài.Dáng vẻ đáng yêu của chú mèo con vô cùng thu hút sự yêu mến của mọi người.
开玩笑要掌握尺度,避免惹人生气。
kāi wán xiào yào zhǎng wò chǐ dù, bì miǎn rě rén shēng qì.Trêu đùa cần nắm vững chừng mực, tránh làm người khác tức giận.
你这样做难免会惹人说道。
nǐ zhè yàng zuò nán miǎn huì rě rén shuō dào.Bạn làm thế này khó tránh khỏi bị người khác bàn tán chê bai.