慈爱[cí ài] [慈 ÁI]Lưu từKhácyêu thương; tận tụy (với con cái); trìu mến, đặc biệt đối với trẻ emChữ trong từ慈cíđầy lòng trắc ẩn爱àiÁIyêuTừ cùng chữ:可爱kě àiHSK 2đáng yêu热爱rè àiHSK 3yêu tha thiết亲爱qīn àiHSK 4thân yêu喜爱xǐ àiHSK 4thích恋爱liàn àiHSK 5(tình) yêu lãng mạn疼爱téng àiHSK 5rất mực yêu thương关爱guān àiHSK 6thể hiện quan tâm và chăm sóc宠爱chǒng àiHSK 7cưng chiều ai đó慈善cí shànHSK 7nhân từXem thêm (3)Từ cận nghĩa:宠chǒngHSK 7yêu thương疼惜téng xīyêu thương眷爱juàn àiyêu thương深情款款shēn qíng kuǎn kuǎnyêu thương