戎行[róng háng] [戎 行]Lưu từKhácquân đội; quân sựChữ trong từ戎róngthuật ngữ chung cho vũ khí (cũ)行xíngđiTừ cùng chữ:不行bù xíngHSK 2không được举行jǔ xíngHSK 2tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)旅行lǚ xíngHSK 2du lịch流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền进行jìn xíngHSK 2tiến hành银行yín hángHSK 2ngân hàng实行shí xíngHSK 3thực hiện飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay步行bù xíngHSK 4đi bộXem thêm (3)Từ cận nghĩa:部队bù duìHSK 6quân đội陆军lù jūnHSK 6quân đội糺jiǔquân đội (sử dụng trong các triều đại Liêu, Kim và Nguyên)军方jūn fāngquân đội军旅jūn lǚquân đội大军dà jūnquân đội部众bù zhòngquân đội