打压[dǎ yā] [打 压]Lưu từKhácđàn áp; đè bẹpChữ trong từ打dǎđánh压yāđèTừ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:镇压zhèn yāHSK 6đàn áp弹压tán yāđàn áp遏抑è yìđàn áp钳制qián zhìđàn ápVí dụ trong bài học那个时代许多正直的学者遭受了无端的迫害与打压。nà ge shí dài xǔ duō zhèng zhí de xué zhě zāo shòu le wú duān de pò hài yǔ dǎ yā.Thời kỳ đó, nhiều học giả chính trực đã phải chịu đựng sự bức hại và chèn ép vô cớ.