承租
[chéng zū] [承 租]
thuê; mướn
好,那我们就此达成协议!每月两千四,承租一年,我仔细审阅合同条款后即可签字。
hǎo, nà wǒ men jiù cǐ dá chéng xié yì! měi yuè liǎng qiān sì, chéng zū yì nián, wǒ zǐ xì shěn yuè hé tong tiáo kuǎn hòu jí kě qiān zì.Vâng, vậy chúng ta đạt được thỏa thuận! Mỗi tháng hai nghìn bốn trăm, thuê một năm, em xem xét kỹ các điều khoản hợp đồng xong sẽ ký ngay.
Trong bài: Thương lượng giá thuê nhà