投军[tóu jūn] [投 军]Lưu từKháctham gia; đầu quân; nhập ngũ (ví dụ: vào quân đội)Chữ trong từ投tóuném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ cùng chữ:投入tóu rùHSK 4ném vào投诉tóu sùHSK 4phàn nàn投资tóu zīHSK 4đầu tư亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng投掷tóu zhìHSK 6ném cái gì đó đi xa投票tóu piàoHSK 6bỏ phiếuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:参加cān jiāHSK 2tham gia经营jīng yíngHSK 3tham gia (kinh doanh, v.v.)参与cān yùHSK 4tham gia (vào việc gì)参cāntham gia拼斗pīn dòutham gia (một cuộc đấu tranh)跨足kuà zútham gia (một thị trường mới, v.v.)