招贴[zhāo tiē] [招 贴]Lưu từKhácáp phích; bảng thông báo; quảng cáoChữ trong từ招zhāotuyển dụng贴tiēdánTừ ghép:招贴画zhāo tiē huàtranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)Từ cùng chữ:招呼zhāo huHSK 4gọi招手zhāo shǒuHSK 5vẫy tay招生zhāo shēngHSK 5tuyển sinh học sinh mới粘贴zhān tiēHSK 5dán补贴bǔ tiēHSK 5trợ cấp招聘zhāo pìnHSK 6mời ứng tuyển vào công việc招投标zhāo tóu biāoHSK 6mời thầu và đấu thầu津贴jīn tiēHSK 8trợ cấp体贴tǐ tiēHSK 9ân cần (với nhu cầu của người khác)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:海报hǎi bàoHSK 6áp phích广告宣传画guǎng gào xuān chuán huàáp phích