拭目以待
[shì mù yǐ dài] [拭 目 以 待]
nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem
没错!咱们拭目以待吧,希望这事能有个圆满的结果。
méi cuò! zán men shì mù yǐ dài ba, xī wàng zhè shì néng yǒu gè yuán mǎn de jié guǒ.Không sai! Chúng ta hãy chờ xem sao, hy vọng chuyện này có kết quả mỹ mãn.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị媒体和公众都在拭目以待,后续的整改落实情况贵司打算怎样持续透明化?
méi tǐ hé gōng zhòng dōu zài shì mù yǐ dài, hòu xù de zhěng gǎi luò shí qíng kuàng guì sī dǎ suàn zěn yàng chí xù tòu míng huà?Truyền thông và công chúng đều đang dõi theo, quý công ty dự định tiếp tục minh bạch hóa tình hình khắc phục ra sao?
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí行,既然王老师把话说得这么透彻,我们不妨拭目以待,希望这不是为了应付场面的承诺。
xíng, jì rán wáng lǎo shī bǎ huà shuō de zhè me tòu chè, wǒ men bù fáng shì mù yǐ dài, xī wàng zhè bú shì wèi le yìng fù chǎng miàn de chéng nuò.Được, nếu thầy Vương đã nói rõ ràng thấu đáo như vậy, chúng tôi cứ chờ xem, hy vọng đây không phải lời hứa suông để đối phó với hội trường.
Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh