推演
[tuī yǎn] [推 演]
suy diễn; suy luận; suy ra
先校验数据吧,否则结论部分的逻辑推演便缺乏支撑。
xiān jiào yàn shù jù ba, fǒu zé jié lùn bù fen de luó jí tuī yǎn biàn quē fá zhī chēng.Kiểm tra dữ liệu trước nhé, nếu không thì suy luận logic ở phần kết luận sẽ thiếu cơ sở.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性这本古籍详细记载了八卦的推演法则。
zhè běn gǔ jí xiáng xì jì zǎi le bā guà de tuī yǎn fǎ zé.Cuốn cổ tịch này ghi chép chi tiết quy tắc suy diễn của bát quái.
医学不仅是冰冷的数据推演,患者心理慰藉同样直接关乎疗效。
yī xué bù jǐn shì bīng lěng de shù jù tuī yǎn, huàn zhě xīn lǐ wèi jiè tóng yàng zhí jiē guān hū liáo xiào.Y học không chỉ là suy luận dữ liệu lạnh lùng, việc an ủi tâm lý người bệnh cũng liên quan trực tiếp đến hiệu quả điều trị.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免