收监
[shōu jiān] [收 监]
bỏ tù; tạm giam
确实会。比如怎么平衡居住成本与税收监管,就是很大的挑战。
què shí huì. bǐ rú zěn me píng héng jū zhù chéng běn yǔ shuì shōu jiān guǎn, jiù shì hěn dà de tiǎo zhàn.Chắc chắn là có. Ví dụ như làm sao cân bằng chi phí cư trú và quản lý thuế chính là thử thách rất lớn.
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số