收银
[shōu yín] [收 银]
nhận thanh toán
我想向收银员再买一个纸袋。
wǒ xiǎng xiàng shōu yín yuán zài mǎi yí gè zhǐ dài.Em muốn mua thêm một chiếc túi giấy từ thu ngân.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又顾客正在收银台排队等待结账。
gù kè zhèng zài shōu yín tái pái duì děng dài jié zhàng.Khách hàng đang xếp hàng tại thu ngân chờ thanh toán.
走吧,我们去收银台付款。
zǒu ba, wǒ men qù shōu yín tái fù kuǎn.Đi thôi, chúng mình ra quầy thu ngân thanh toán.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V