断续
[duàn xù] [断 续]
không liên tục
这场雨断断续续地下了一整天。
zhè chǎng yǔ duàn duàn xù xù dì xià le yì zhěng tiān.Trận mưa này rơi rải rác gián đoạn cả ngày.
昨晚信号不好,声音听起来断断续续的。
zuó wǎn xìn hào bù hǎo, shēng yīn tīng qǐ lái duàn duàn xù xù de.Tối qua tín hiệu không tốt, âm thanh nghe được lúc có lúc không.
她断断续续地学了三年汉语,进步不太明显。
tā duàn duàn xù xù dì xué le sān nián hàn yǔ, jìn bù bú tài míng xiǎn.Cô ấy học tiếng Trung một cách gián đoạn suốt ba năm nên tiến bộ không rõ rệt.