无几
[wú jǐ] [无 几]
rất ít; hầu như không có
今晚参加讲座的人寥寥无几。
jīn wǎn cān jiā jiǎng zuò de rén liáo liáo wú jǐ.Tối nay người tham gia buổi diễn thuyết chỉ có vài người.
能坚持到最后的人寥寥无几。
néng jiān chí dào zuì hòu de rén liáo liáo wú jǐ.Người có thể kiên trì đến cuối cùng chỉ có một vài.
暴雨过后,街上的行人寥寥无几。
bào yǔ guò hòu, jiē shàng de xíng rén liáo liáo wú jǐ.Sau trận mưa to, người đi bộ trên đường thưa thớt chỉ một vài.