极少
[jí shǎo] [极 少]
rất ít; rất ít ỏi
真的吗?恭喜你!听说半导体制造基地的名额极少。
zhēn de ma? gōng xǐ nǐ! tīng shuō bàn dǎo tǐ zhì zào jī dì de míng é jí shǎo.Thật sao? Chúc mừng cậu! Nghe nói chỉ tiêu của cơ sở chế tạo bán dẫn cực kỳ ít.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得这种极端天气在当地是极少有的。
zhè zhǒng jí duān tiān qì zài dāng dì shì jí shǎo yǒu de.Kiểu thời tiết cực đoan này ở địa phương cực kỳ hiếm thấy.
以国家采购体量施压药企确实有效,但罕见病用药人数极少,降价空间可能受限。
yǐ guó jiā cǎi gòu tǐ liàng shī yā yào qǐ què shí yǒu xiào, dàn hǎn jiàn bìng yòng yào rén shù jí shǎo, jiàng jià kōng jiān kě néng shòu xiàn.Dùng quy mô mua sắm quốc gia gây áp lực lên doanh nghiệp dược quả thực hiệu quả, nhưng số người dùng thuốc bệnh hiếm cực kỳ ít, biên độ giảm giá có thể bị hạn chế.
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…