无形【無形】
[wú xíng] [无 形]
phi vật thể; ảo; vô hình
没有固定形状或看不见的
品牌价值是企业一种巨大的无形资产。
pǐn pái jià zhí shì qǐ yè yì zhǒng jù dà de wú xíng zī chǎn.Giá trị thương hiệu là một tài sản vô hình to lớn của doanh nghiệp.
vô hình trung; tự nhiên mà không hay biết
不知不觉中
随着时间推移,他们无形中成了朋友。
suí zhe shí jiān tuī yí, tā men wú xíng zhōng chéng le péng yǒu.Theo thời gian, họ đã vô hình trung trở thành bạn bè.
根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật这种只求速效的心态,无形中给细菌施加了巨大的选择性压力。
zhè zhǒng zhǐ qiú sù xiào de xīn tài, wú xíng zhōng gěi xì jūn shī jiā le jù dà de xuǎn zé xìng yā lì.Tâm lý chỉ cầu hiệu quả nhanh này đã vô hình trung tạo ra áp lực chọn lọc to lớn cho vi khuẩn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味他的鼓励无形中给了我很大的信心。
tā de gǔ lì wú xíng zhōng gěi le wǒ hěn dà de xìn xīn.Lời động viên của anh ấy đã vô hình trung tiếp thêm cho tôi rất nhiều tự tin.