明里
[míng li] [明 里]
công khai; ra vẻ; theo bề ngoài
好的,那致歉声明里要明确说明具体的退换货流程吗?
hǎo de, nà zhì qiàn shēng míng lǐ yào míng què shuō míng jù tǐ de tuì huàn huò liú chéng ma?Được, vậy trong tuyên bố xin lỗi có cần ghi rõ quy trình đổi trả hàng cụ thể không?
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm