有些人
[yǒu xiē rén] [HỮU 些 NHÂN]
một số người
嗯,有些人后来都不敢主动汇报问题了,唯恐再挨批。
èn, yǒu xiē rén hòu lái dōu bù gǎn zhǔ dòng huì bào wèn tí le, wéi kǒng zài āi pī.Vâng, sau đó có người không dám chủ động báo cáo vấn đề nữa, chỉ sợ lại bị phê bình.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味春天有些人容易对花粉过敏。
chūn tiān yǒu xiē rén róng yì duì huā fěn guò mǐn.Vào mùa xuân có một số người dễ bị dị ứng với phấn hoa.
真的太离谱了,有些人的履历明明很优秀,怎么会这样?
zhēn de tài lí pǔ le, yǒu xiē rén de lǚ lì míng míng hěn yōu xiù, zěn me huì zhè yàng?Thật sự quá vô lý, lý lịch của vài người rõ ràng rất xuất sắc, sao lại như vậy được?
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说