有办法
[yǒu bàn fǎ] [HỮU 办 法]
có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
修复起来比较困难,但也不是完全没有办法。
xiū fù qǐ lái bǐ jiào kùn nán, dàn yě bú shì wán quán méi yǒu bàn fǎ.Phục chế thì khá khó khăn, nhưng cũng không phải hoàn toàn hết cách.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被我们已经用尽了所有办法。
wǒ men yǐ jīng yòng jìn le suǒ yǒu bàn fǎ.Chúng tôi đã dùng hết mọi cách.
唉,毕竟追求点击率导致新闻博眼球,这也是没有办法的现实。
ài, bì jìng zhuī qiú diǎn jī lǜ dǎo zhì xīn wén bó yǎn qiú, zhè yě shì méi yǒu bàn fǎ de xiàn shí.Haizz, dẫu sao theo đuổi lượt click dẫn đến việc tin tức giật gân câu view, đây cũng là hiện thực bất khả kháng.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng