XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

本性

[běn xìng] [本 性]

bản tính; tính chất vốn có

天生具有的本能、性格或特质。

俗话说江山易改本性难移,坏习惯一旦养成便很难戒掉。

sú huà shuō jiāng shān yì gǎi běn xìng nán yí, huài xí guàn yí dàn yǎng chéng biàn hěn nán jiè diào.

Tục ngữ nói giang sơn dễ đổi bản tính khó dời, thói xấu một khi hình thành sẽ rất khó bỏ.

如果不做根本性减免,长期拖延只会导致债务缺口更难弥补。

rú guǒ bú zuò gēn běn xìng jiǎn miǎn, cháng qī tuō yán zhǐ huì dǎo zhì zhài wù quē kǒu gèng nán mí bǔ.

Nếu không giảm trừ tận gốc, việc kéo dài nợ lâu ngày chỉ khiến lỗ hổng nợ càng khó bù đắp hơn.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

既然能扭转颓势,那从企业经营策略审视,主要是哪些驱动机制促成了这一根本性转机?

jì rán néng niǔ zhuǎn tuí shì, nà cóng qǐ yè jīng yíng cè lüè shěn shì, zhǔ yào shi nǎ xiē qū dòng jī zhì cù chéng le zhè yì gēn běn xìng zhuǎn jī?

Đã có thể xoay chuyển tình thế giảm sút, vậy nhìn từ chiến lược vận hành doanh nghiệp, cơ chế động lực chủ yếu nào tạo nên bước chuyển mình căn bản này ạ?

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

人类的本性是善良的。

rén lèi de běn xìng shì shàn liáng de.

Bản tính của con người là tốt lành.