天性
[tiān xìng] [天 性]
bản chất; khuynh hướng bẩm sinh
人或动物天生具有的本性与心理倾向。
探索未知世界是人类的天性,正是这种好奇心推动了科技发展。
tàn suǒ wèi zhī shì jiè shì rén lèi de tiān xìng, zhèng shì zhè zhǒng hào qí xīn tuī dòng le kē jì fā zhǎn.Khám phá thế giới chưa biết là bản tính của con người, chính trí tò mò này đã thúc đẩy khoa học kỹ thuật phát triển.
王老师,听说基因编辑能彻底消除先天性疾病,这技术太棒了吧!
wáng lǎo shī, tīng shuō jī yīn biān jí néng chè dǐ xiāo chú xiān tiān xìng jí bìng, zhè jì shù tài bàng le ba!Thầy Vương, nghe nói chỉnh sửa gen có thể loại bỏ hoàn toàn bệnh bẩm sinh, công nghệ này tuyệt quá đi!
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người草原上的牧民天性好客,待人诚恳。
cǎo yuán shàng de mù mín tiān xìng hào kè, dài rén chéng kěn.Người dân du mục trên thảo nguyên tính tình hiếu khách, đối đãi chân thành.
医生说这个婴儿患有先天性心脏缺陷。
yī shēng shuō zhè ge yīng ér huàn yǒu xiān tiān xìng xīn zāng quē xiàn.Bác sĩ nói trẻ sơ sinh này bị khuyết tật tim bẩm sinh.
